Đang tải...
Pinyin không dấu: jimang / ji mang
急忙 (jí máng) nghĩa là “vội vàng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
听到这个消息,他急忙赶了过来。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā jímáng gǎn le guòlái.
Upon hearing this news, he hurried over.
Cập nhật: 2026-05-27