Đang tải...
Phồn thể: 趕到
赶到 (gǎn dào) nghĩa là “đến, tới, đuổi kịp, bắt kịp”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 趕到 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “tới”
Tập viết từng chữ:
他赶到了机场。
Tā gǎndào le jīchǎng.
He hurried to the airport.
Cập nhật: 2026-07-18