Đang tải...
“Tôi” trong tiếng Trung là 我 (wǒ), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 1. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “tồi”, “tối”, “tới”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
đến, tới
hướng về; tới
đến, tới (một địa điểm, một giai đoạn)
đến, tới, đuổi kịp, bắt kịp
đến, tới (chí)
我 · wǒ
我是学生。
Wǒ shì xuésheng.
I am a student.
糟 · zāo
今天的天气真糟。
Jīntiān de tiānqì zhēn zāo.
晚 · wǎn
太晚了,我要回家。
Tài wǎn le, wǒ yào huíjiā.