Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
晚
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 晚 (wǎn) — thứ tự nét chuẩn
晚
wǎn
tối, muộn
Ví dụ
太
晚
了
,
我
要
回
家
。
Nghĩa của 晚 →
Tập viết
Từ liên quan với 晚
晚饭
wǎn
fàn
bữa tối, cơm tối
晚上
wǎn
shang
buổi tối
晚安
wǎn
ān
chúc ngủ ngon
晚餐
wǎn
cān
bữa tối
晚会
wǎn
huì
buổi dạ hội; buổi biểu diễn
晚报
wǎn
bào
báo chiều
晚点
wǎn
diǎn
muộn giờ
傍晚
bàng
wǎn
buổi chiều tối, hoàng hôn
早晚
zǎo
wǎn
sớm muộn (chẳng chóng thì chầy)