Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 将近 (jiāng jìn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
将近
HSK 6
Cách viết từ 将近
将近
jiāng
jìn
gần, ngót, xấp xỉ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
Học chữ 将
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
gần
Học chữ 近
Ví dụ
将
近
一
百
人
参
加
了
活
动
。
Tập viết từng chữ
将
近
Từ liên quan với 将近
近
jìn
gần
附近
fù
jìn
gần đây; lân cận
最近
zuì
jìn
gần đây
近期
jìn
qī
dạo này, gần đây
将来
jiāng
lái
tương lai, sau này, mai sau
将
jiāng
sẽ (dùng để chỉ tương lai / gần)
接近
jiē
jìn
gần, tiếp cận, gần gũi; gần giống, tương tự
近代
jìn
dài
cận đại
靠近
kào
jìn
đến gần, áp sát
将要
jiāng
yào
sắp (sửa), sẽ muốn
即将
jí
jiāng
sắp; sắp sửa
急功近利
jí
gōng
jìn
lì