Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 可靠 (kě kào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
可靠
HSK 5
Cách viết từ 可靠
可靠
kě
kào
tin cậy, đáng tin
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kě
có thể, được
Học chữ 可
Dừng
Phát lại
Chậm
kào
dựa vào; nhờ vào; gần
Học chữ 靠
Ví dụ
这
个
品
牌
的
产
品
质
量
很
可
靠
。
Tập viết từng chữ
可
靠
Từ liên quan với 可靠
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
可爱
kě
ài
đáng yêu
可乐
kě
lè
Coca Cola
可怜
kě
lián
đáng thương, tội nghiệp
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
可惜
kě
xī
đáng tiếc, tiếc là
可
kě
có thể, được
靠
kào
dựa vào; nhờ vào; gần
可见
kě
jiàn
có thể thấy được
可怕
kě
pà
đáng sợ
宁可
nìng
kě