Đang tải...
Pinyin không dấu: pai
牌 (pái) nghĩa là “biển hiệu; nhãn hiệu; bài”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 片,个,块
他喜欢打牌。
Tā xǐhuān dǎpái.
He likes playing cards.
Cập nhật: 2026-07-18