Đang tải...
Phồn thể: 名牌兒
Pinyin không dấu: mingpair
名牌儿 (míngpáir5) nghĩa là “thương hiệu nổi tiếng”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 名牌兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她喜欢买名牌儿。
Tā xǐhuān mǎi míngpáir.
She likes buying brand names.
Cập nhật: 2026-07-18