Đang tải...
Phồn thể: 銅牌
Pinyin không dấu: tongpai / tong pai
铜牌 (tóng pái) nghĩa là “huy chương đồng (giải ba)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 銅牌 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 枚
她在奥运会上获得了铜牌。
Tā zài Àoyùnhuì shàng huòdé le tóngpái.
She won a bronze medal at the Olympics.
Cập nhật: