Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 铜牌 (tóng pái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
铜牌
HSK 6
Cách viết từ 铜牌
铜牌
tóng
pái
huy chương đồng (giải ba)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
Học chữ 铜
Dừng
Phát lại
Chậm
pái
biển hiệu; nhãn hiệu; bài
Học chữ 牌
Ví dụ
她
在
奥
运
会
上
获
得
了
铜
牌
。
Tập viết từng chữ
铜
牌
Từ liên quan với 铜牌
牌子
pái
zi
bảng hiệu, biển hiệu; nhãn hiệu, thương hiệu; điệu thức (âm nhạc)
金牌
jīn
pái
huy chương vàng; thẻ vàng, tấm vàng
银牌
yín
pái
huy chương bạc
登机牌
dēng
jī
pái
牌
pái
biển hiệu; nhãn hiệu; bài
名牌儿
míngpáir5
thương hiệu nổi tiếng
名牌
míng
pái
铜
tóng
品牌
pǐn
pái
thương hiệu (nhãn hiệu)
车牌
chē
pái
biển số xe
打牌
dǎ
pái
đánh bài, chơi bài