Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打牌 (dǎ pái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
打牌
HSK 6
Cách viết từ 打牌
打牌
dǎ
pái
đánh bài, chơi bài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
pái
biển hiệu; nhãn hiệu; bài
Học chữ 牌
Ví dụ
爷
爷
喜
欢
和
邻
居
打
牌
。
Tập viết từng chữ
打
牌
Từ liên quan với 打牌
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan
牌子
pái
zi
bảng hiệu, biển hiệu; nhãn hiệu, thương hiệu; điệu thức (âm nhạc)
金牌
jīn
pái
huy chương vàng; thẻ vàng, tấm vàng
银牌
yín
pái
huy chương bạc
打扮
dǎ
ban
trang điểm, làm dáng