Đang tải...
Pinyin không dấu: jinpai / jin pai
金牌 (jīn pái) nghĩa là “huy chương vàng; thẻ vàng, tấm vàng”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 枚
中国队拿了三块金牌。
Zhōngguó duì ná le sān kuài jīnpái.
The Chinese team won three gold medals.
Cập nhật: