Đang tải...
Phồn thể: 車牌
Pinyin không dấu: chepai / che pai
车牌 (chē pái) nghĩa là “biển số xe”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 車牌 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
警察记录了车牌号码。
Jǐngchá jìlù le chē pái hàomǎ.
The police recorded the license plate number.
Cập nhật: