Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “biển số xe”: 车牌 (chē pái), 车号 (chē hào). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
车牌 · chē pái
警察记录了车牌号码。
Jǐngchá jìlù le chē pái hàomǎ.
车号 · chē hào
请记下对方的车号。
Qǐng jì xià duìfāng de chē hào.