Đang tải...
Phồn thể: 可憐
Pinyin không dấu: kelian / ke lian
可怜 (kě lián) nghĩa là “đáng thương, tội nghiệp”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 可憐 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他很可怜。
Tā hěn kělián.
He is poor.
Cập nhật: 2026-05-27