Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 正是 (zhèng shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
正是
HSK 2
Cách viết từ 正是
正是
zhèng
shì
chính là
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Học chữ 正
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
他
正
是
我
要
找
的
人
。
Tập viết từng chữ
正
是
Từ liên quan với 正是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
是否
shì
fǒu
có hay không