Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
但是
HSK 2
Cách viết từ 但是 (dàn shì) — thứ tự nét từng chữ
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dàn
nhưng
Học chữ 但
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
我
想
去
,
但
是
没
时
间
。
Nghĩa của 但是 →
Tập viết từng chữ
但
是
Từ liên quan với 但是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但
dàn
nhưng
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
不但
bù
dàn
không những
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà