Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
还
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 还 (Huán) — thứ tự nét chuẩn
还
Huán
trả lại
Ví dụ
我
要
去
图
书
馆
还
书
。
I need to go to the library to return the book.
Nghĩa của 还 →
Tập viết
Từ liên quan với 还
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
讨价还价
tǎo
jià
huán
jià
偿还
cháng
huán
归还
guī
huán
还原
huán
yuán