Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 还原 (huán yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
还原
HSK 6
Cách viết từ 还原
还原
huán
yuán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Huán
trả lại
Học chữ 还
Dừng
Phát lại
Chậm
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)
Học chữ 原
Tập viết từng chữ
还
原
Từ liên quan với 还原
还
Huán
trả lại
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
原来
yuán
lái
(tt) ban đầu; vốn; (phó) hóa ra
原谅
yuán
liàng
tha thứ, lượng thứ
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
讨价还价
tǎo
jià
huán
jià
原料
yuán
liào
nguyên liệu
原则
yuán
zé
nguyên tắc
草原
cǎo
yuán
đồng cỏ, thảo nguyên
原有
yuán
yǒu
vốn có, có từ trước, cũ
高原
gāo
yuán
cao nguyên, cao nguyên