Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
原则
HSK 5
Cách viết từ 原则 (yuán zé) — thứ tự nét từng chữ
原则
yuán
zé
nguyên tắc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)
Học chữ 原
Dừng
Phát lại
Chậm
zé
Học chữ 则
Ví dụ
我
坚
持
自
己
的
原
则
。
Nghĩa của 原则 →
Tập viết từng chữ
原
则
Từ liên quan với 原则
否则
fǒu
zé
nếu không thì
原来
yuán
lái
(tt) ban đầu; vốn; (phó) hóa ra
原谅
yuán
liàng
tha thứ, lượng thứ
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
规则
guī
zé
quy tắc
原料
yuán
liào
nguyên liệu
则
zé
草原
cǎo
yuán
đồng cỏ, thảo nguyên
原有
yuán
yǒu
vốn có, có từ trước, cũ
高原
gāo
yuán
cao nguyên, cao nguyên
还原
huán
yuán
原
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)