Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高原 (gāo yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
高原
HSK 5
Cách viết từ 高原
高原
gāo
yuán
cao nguyên, cao nguyên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)
Học chữ 原
Ví dụ
西
藏
是
一
个
高
原
地
区
。
Tập viết từng chữ
高
原
Từ liên quan với 高原
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
提高
tí
gāo
nâng cao
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
原来
yuán
lái
(tt) ban đầu; vốn; (phó) hóa ra
原谅
yuán
liàng
tha thứ, lượng thứ
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
身高
shēn
gāo
chiều cao
高价
gāo
jià
giá cao