Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 提高 (tí gāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
提高
HSK 3
Cách viết từ 提高
提高
tí
gāo
nâng cao
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dī
xách; nhắc; đề cập
Học chữ 提
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Ví dụ
我
想
提
高
水
平
。
Tập viết từng chữ
提
高
Từ liên quan với 提高
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
提出
tí
chū
đưa ra; đề xuất
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
提到
tí
dào
nhắc đến; đề cập đến
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
提
dī
xách; nhắc; đề cập
提供
tí
gōng
cung cấp
提前
tí
qián
sớm, trước giờ, trước thời hạn
提醒
tí
xǐng
nhắc nhở