Đang tải...
Pinyin không dấu: ping
平 (píng) nghĩa là “bằng phẳng; ngang bằng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
工人们花了一个星期才把这块凹凸不平的地面铺平。
Gōngrén men huā le yí gè xīngqī cái bǎ zhè kuài āo tū bù píng de dìmiàn pū píng.
It took the workers a week to level this uneven ground.
Cập nhật: