Đang tải...
Pinyin không dấu: pingheng / ping heng
平衡 (píng héng) nghĩa là “cân bằng (thăng bằng)”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
保持身体平衡对于运动员来说是基本功要求。
Bǎochí shēntǐ pínghéng duìyú yùndòngyuán lái shuō shì jīběngōng yāoqiú.
Maintaining body balance is a basic skill requirement for athletes.
Cập nhật: