Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 平衡 (píng héng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
平衡
HSK 5
Cách viết từ 平衡
平衡
píng
héng
cân bằng (thăng bằng)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
保
持
身
体
平
衡
对
于
运
动
员
来
说
是
基
本
功
要
求
。
Tập viết từng chữ
平
Từ liên quan với 平衡
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
平稳
píng
wěn
ổn định
公平
gōng
píng
công bằng
和平
hé
píng
hoà bình
平
píng
bằng phẳng; ngang bằng
平安
píng
ān
bình an
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày
平等
píng
děng
bình đẳng
平方
píng
fāng
mét vuông; bình phương
平静
píng
jìng
bình tĩnh; yên lặng