Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 和平 (hé píng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
和平
HSK 5
Cách viết từ 和平
和平
hé
píng
hoà bình
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hé
và
Học chữ 和
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Ví dụ
世
界
人
民
都
渴
望
和
平
。
Tập viết từng chữ
和
平
Từ liên quan với 和平
和
hé
và
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
暖和
nuǎn
huo
ấm áp; ấm lên, sưởi ấm
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
平稳
píng
wěn
ổn định
公平
gōng
píng
công bằng
平
píng
bằng phẳng; ngang bằng
平安
píng
ān
bình an
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày
平等
píng
děng
bình đẳng
平方
píng
fāng
mét vuông; bình phương