Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 平等 (píng děng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
平等
HSK 5
Cách viết từ 平等
平等
píng
děng
bình đẳng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Dừng
Phát lại
Chậm
děng
đợi
Học chữ 等
Ví dụ
在
法
律
面
前
人
人
平
等
,
不
分
贵
贱
高
低
身
份
。
Tập viết từng chữ
平
等
Từ liên quan với 平等
等
děng
đợi
等到
děng
dào
đợi đến
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
平稳
píng
wěn
ổn định
等待
děng
dài
đợi, đợi chờ
等于
děng
yú
bằng; tương đương
公平
gōng
píng
công bằng
和平
hé
píng
hoà bình
平
píng
bằng phẳng; ngang bằng
平安
píng
ān
bình an