Đang tải...
Pinyin không dấu: fen
份 (fèn) nghĩa là “(dt) phần; bản; trách nhiệm; (lượng) phần; suất; bản”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我买了两份。
Wǒ mǎi le liǎng fèn.
I bought two shares.
Cập nhật: 2026-05-27