Đang tải...
Pinyin không dấu: pingdeng / ping deng
平等 (píng děng) nghĩa là “bình đẳng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
在法律面前人人平等,不分贵贱高低身份。
Zài fǎlǜ miànqián rénrén píngděng, bù fēn guìjiàn gāodī shēnfèn.
Everyone is equal before the law, regardless of status or identity.
Cập nhật: