Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
暖和
HSK 4
Cách viết từ 暖和 (nuǎn huo) — thứ tự nét từng chữ
暖和
nuǎn
huo
ấm áp; ấm lên, sưởi ấm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nuǎn
ấm, ấm áp
Học chữ 暖
Dừng
Phát lại
Chậm
hé
và
Học chữ 和
Ví dụ
今
天
很
暖
和
。
Nghĩa của 暖和 →
Tập viết từng chữ
暖
和
Từ liên quan với 暖和
和
hé
và
暖气
nuǎn
qì
máy sưởi; hơi ấm
和平
hé
píng
hoà bình
温暖
wēn
nuǎn
ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm ấm
暖
nuǎn
ấm, ấm áp
饱和
bǎo
hé
附和
fù
hè
共和国
gòng
hé
guó
和蔼
hé
ǎi
和解
hé
jiě
和睦
hé
mù
和气
hé
qi