Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 和解 (hé jiě) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
和解
HSK 6
Cách viết từ 和解
和解
hé
jiě
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hé
và
Học chữ 和
Dừng
Phát lại
Chậm
Xiè
giải thích, hiểu (nghĩa)
Học chữ 解
Tập viết từng chữ
和
解
Từ liên quan với 和解
和
hé
và
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
解释
jiě
shì
giải thích
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
暖和
nuǎn
huo
ấm áp; ấm lên, sưởi ấm
和平
hé
píng
hoà bình
缓解
huǎn
jiě
giảm bớt; làm dịu
饱和
bǎo
hé
辩解
biàn
jiě
分解
fēn
jiě
phân giải, phân rã