Đang tải...
Pinyin không dấu: bao
保 (Bǎo) nghĩa là “bảo vệ, gìn giữ, giữ, giữ lại; duy trì, bảo tồn; đảm bảo, cam đoan, chắc chắn; bảo lãnh; nuôi dưỡng; bảo mẫu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
We should protect the environment.
Cập nhật: