Đang tải...
Pinyin không dấu: baoliu / bao liu
保留 (bǎo liú) nghĩa là “giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn, giữ nguyên; giữ lại, để lại; tạm để đó”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我保留了当时的照片。
Wǒ bǎoliú le dāngshí de zhàopiàn.
I retained the photos from that time.
Cập nhật: