Đang tải...
Phồn thể: 平靜
Pinyin không dấu: pingjing / ping jing
平静 (píng jìng) nghĩa là “bình tĩnh; yên lặng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 平靜 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
湖面非常平静,像一面镜子。
Húmiàn fēicháng píngjìng, xiàng yī miàn jìngzi.
The lake surface is very calm, like a mirror.
Cập nhật: