Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “bình tĩnh”: 冷静 (lěng jìng), 平静 (píng jìng). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
冷静 · lěng jìng
遇到问题要冷静。
Yùdào wèntí yào lěngjìng.
平静 · píng jìng
湖面非常平静,像一面镜子。
Húmiàn fēicháng píngjìng, xiàng yī miàn jìngzi.