Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 原因 (yuán yīn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
原因
HSK 4
Cách viết từ 原因
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)
Học chữ 原
Dừng
Phát lại
Chậm
yīn
bởi vì (nhân)
Học chữ 因
Ví dụ
原
因
很
简
单
。
Tập viết từng chữ
原
因
Từ liên quan với 原因
因为
yīn
wèi
vì
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
原来
yuán
lái
(tt) ban đầu; vốn; (phó) hóa ra
原谅
yuán
liàng
tha thứ, lượng thứ
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
因素
yīn
sù
nhân tố (yếu tố)
原料
yuán
liào
nguyên liệu
原则
yuán
zé
nguyên tắc
草原
cǎo
yuán
đồng cỏ, thảo nguyên
原有
yuán
yǒu
vốn có, có từ trước, cũ
高原
gāo
yuán
cao nguyên, cao nguyên
因
yīn
bởi vì (nhân)