Đang tải...
Phồn thể: 囙
Pinyin không dấu: yin
因 (yīn) nghĩa là “bởi vì (nhân)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 囙 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
因为下雨,所以我不去了。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ bù qù le.
Because it's raining, I'm not going.
Cập nhật: 2026-07-18