Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
因
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 因 (yīn) — thứ tự nét chuẩn
因
yīn
bởi vì (nhân)
Ví dụ
因
为
下
雨
,
所
以
我
不
去
了
。
Nghĩa của 因 →
Tập viết
Từ liên quan với 因
因为
yīn
wèi
vì
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
因素
yīn
sù
nhân tố (yếu tố)
基因
jī
yīn