Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
因此
HSK 4
Cách viết từ 因此 (yīn cǐ) — thứ tự nét từng chữ
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yīn
bởi vì (nhân)
Học chữ 因
Dừng
Phát lại
Chậm
cǐ
này; đây
Học chữ 此
Ví dụ
他
生
病
了
,
因
此
没
来
上
课
。
Nghĩa của 因此 →
Tập viết từng chữ
因
此
Từ liên quan với 因此
因为
yīn
wèi
vì
此
cǐ
này; đây
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
彼此
bǐ
cǐ
lẫn nhau, nhau
此外
cǐ
wài
ngoài ra
从此
cóng
cǐ
từ đây; từ đó về sau
如此
rú
cǐ
như vậy, thế này
因而
yīn
ér
do đó, vì thế (nhân vậy)
因素
yīn
sù
nhân tố (yếu tố)
此时
cǐ
shí
lúc này, bây giờ
此刻
cǐ
kè
lúc này, khoảnh khắc này
由此
yóu
cǐ
do đó, từ đó (duyên đó)