Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 如此 (rú cǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
如此
HSK 5
Cách viết từ 如此
如此
rú
cǐ
như vậy, thế này
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rú
như (ví dụ)
Học chữ 如
Dừng
Phát lại
Chậm
cǐ
này; đây
Học chữ 此
Ví dụ
事
情
就
是
如
此
简
单
。
Tập viết từng chữ
如
此
Từ liên quan với 如此
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
如果
rú
guǒ
nếu
比如
bǐ
rú
ví dụ
例如
lì
rú
ví dụ như
此
cǐ
này; đây
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
彼此
bǐ
cǐ
lẫn nhau, nhau
不如
bù
rú
(liên) chi bằng; thà rằng; (đgt) không bằng
此外
cǐ
wài
ngoài ra
从此
cóng
cǐ
từ đây; từ đó về sau
假如
jiǎ
rú
nếu; giả sử
如何
rú
hé
làm sao, như thế nào (dùng để hỏi cách giải quyết vấn đề); thế nào, ra sao (hỏi tình hình hoặc ý kiến của người khác); thế nào, ra sao (hỏi tính chất, trạng thái, phương thức...)