Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
老家
HSK 4
Cách viết từ 老家 (lǎo jiā) — thứ tự nét từng chữ
老家
lǎo
jiā
quê nhà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Ví dụ
他
的
老
家
在
山
东
。
Nghĩa của 老家 →
Tập viết từng chữ
老
家
Từ liên quan với 老家
家
jiā
nhà, gia đình
老师
lǎo
shī
giáo viên
回家
huí
jiā
về nhà
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
在家
zài
jiā
ở nhà
大家
dà
jiā
mọi người
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
科学家
kē
xué
jiā
nhà khoa học
全家
quán
jiā
cả nhà
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ