Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 科学家 (kē xué jiā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
科学家
HSK 2
Cách viết từ 科学家
科学家
kē
xué
jiā
nhà khoa học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kē
(dt) khoa; môn học; (lượng) môn
Học chữ 科
Dừng
Phát lại
Chậm
xué
học
Học chữ 学
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Ví dụ
他
想
当
科
学
家
。
Tập viết từng chữ
科
学
家
Từ liên quan với 科学家
家
jiā
nhà, gia đình
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
学习
xué
xí
học tập
学校
xué
xiào
trường học
学
xué
học
回家
huí
jiā
về nhà
大学
Dà
xué
đại học
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
家人
jiā
rén
người nhà
学院
xué
yuàn
học viện
在家
zài
jiā
ở nhà
上学
shàng
xué
đi học