Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
科
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 科 (kē) — thứ tự nét chuẩn
科
kē
(dt) khoa; môn học; (lượng) môn
Ví dụ
他
学
的
是
理
科
。
Nghĩa của 科 →
Tập viết
Từ liên quan với 科
科学家
kē
xué
jiā
nhà khoa học
科技
kē
jì
công nghệ, khoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
科学
kē
xué
khoa học
本科
běn
kē
đại học; bậc cử nhân
内科
nèi
kē
khoa nội
学科
xué
kē
môn học, học khoa
科目
kē
mù
外科
wài
kē
ngoại khoa (phẫu thuật)
科研
kē
yán
nghiên cứu khoa học (khoa học kỹ thuật)
儿科
ér
kē
khoa nhi, chuyên ngành trẻ em
高科技
gāo
kē
jì
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến