Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 应该 (yīng gāi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
应该
HSK 3
Cách viết từ 应该
应该
yīng
gāi
nên; cần phải
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Yīng
nên; họ Ưng
Học chữ 应
Dừng
Phát lại
Chậm
gāi
(đgt) nên; cần phải; (đại) đó; này
Học chữ 该
Ví dụ
你
应
该
学
习
。
Tập viết từng chữ
应
该
Từ liên quan với 应该
该
gāi
(đgt) nên; cần phải; (đại) đó; này
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
适应
shì
yìng
hợp với, quen với, thích nghi, thích ứng
应聘
yìng
pìn
应
Yīng
nên; họ Ưng
供应
gōng
yìng
cung cấp
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
反应
fǎn
yìng
phản ứng
应付
yìng
fu
应用
yìng
yòng
sử dụng, ứng dụng; áp dụng
对应
duì
yìng
tương ứng, đối ứng
供不应求
gōng
bù
yìng
qiú