Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 反而 (fǎn ér) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
反而
HSK 5
Cách viết từ 反而
反而
fǎn
ér
ngược lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎn
ngược; phản đối
Học chữ 反
Dừng
Phát lại
Chậm
ér
mà; và
Học chữ 而
Ví dụ
他
越
解
释
,
大
家
反
而
越
糊
涂
了
。
Tập viết từng chữ
反
而
Từ liên quan với 反而
而且
ér
qiě
hơn nữa; mà còn
而
ér
mà; và
反对
fǎn
duì
phản đối, không tán thành
然而
rán
ér
tuy nhiên
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
而是
ér
shì
mà là
反
fǎn
ngược; phản đối
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
反复
fǎn
fù
lặp lại, tái diễn; nhiều lần, lặp đi lặp lại; tái phát; lật lọng, nuốt lời
反应
fǎn
yìng
phản ứng
反映
fǎn
yìng
phản ánh
反正
fǎn
zhèng
dù sao thì, đằng nào, dù gì thì