Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 答案 (dá àn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
答案
HSK 4
Cách viết từ 答案
答案
dá
àn
đáp án
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dā
trả lời, đáp lại
Học chữ 答
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
你
知
道
这
道
题
的
答
案
吗
?
Tập viết từng chữ
答
Từ liên quan với 答案
回答
huí
dá
trả lời
答应
dā
ying
đồng ý; đáp ứng
方案
fāng
àn
phương án
答
dā
trả lời, đáp lại
案件
àn
jiàn
案例
àn
lì
报答
bào
dá
báo đáp (hoặc đền đáp)
草案
cǎo
àn
答辩
dá
biàn
答复
dá
fù
trả lời, hồi đáp
档案
dàng
àn
hồ sơ, tài liệu lưu
图案
tú
àn
hoa văn; họa tiết