Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 实在 (shí zài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
实在
HSK 4
Cách viết từ 实在
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
đang; ở
Học chữ 在
Ví dụ
我
实
在
太
累
了
。
Tập viết từng chữ
在
Từ liên quan với 实在
在
zài
đang; ở
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
其实
qí
shí
thực ra, thật ra, chính ra
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
诚实
chéng
shí
thành thật
确实
què
shí
thực sự, xác thực, chính xác, đích xác; quả thực, thực sự;
实际
shí
jì
thực tế
不在乎
bù
zài
hu
không để ý; không quan tâm