Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 变为 (biàn wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
变为
HSK 3
Cách viết từ 变为
变为
biàn
wéi
trở thành, biến thành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
biàn
trở nên; biến đổi; trở thành
Học chữ 变
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
水
变
为
了
冰
。
Tập viết từng chữ
变
为
Từ liên quan với 变为
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
变
biàn
trở nên; biến đổi; trở thành
变成
biàn
chéng
biến đổi thành; trở thành
变化
biàn
huà
biến hoá, thay đổi; sự biến hoá, sự thay đổi
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
成为
chéng
wéi
(đgt) trở thành
改变
gǎi
biàn
thay đổi
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng