Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
以为
HSK 4
Cách viết từ 以为 (yǐ wéi) — thứ tự nét từng chữ
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
我
以
为
他
不
会
来
了
。
Nghĩa của 以为 →
Tập viết từng chữ
以
为
Từ liên quan với 以为
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
以前
yǐ
qián
trước đây