Đang tải...
Phồn thể: 然後
Pinyin không dấu: ranhou / ran hou
然后 (rán hòu) nghĩa là “sau đó; rồi”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 然後 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我先吃饭,然后学习。
Wǒ xiān chīfàn, ránhòu xuéxí.
I'll eat first, then study.
Cập nhật: 2026-05-27